archives

prefix denoting absence of; lacking; not Examples: amastia (absence of breasts); amorphic (lacking definite form); atoxic (not poisonous). Tiếp đầu ngữ có nghĩa là vắng, thiếu, không có. Thí dụ: amastia (không có vú); amorphic – không định hình (thiếu xác định hình dạng), atoxic = không độc (không có chất độc).

Xem Tiếp

prefix denoting away from. Example: abembryonic (away from or opposite the em­bryo) Tiếp đầu ngữ có nghĩa là xa, ngoài. Thí dụ: abembryonic xa hoặc đối phôi.

Xem Tiếp

n. 1. the dislocation of a joint; 2. a synovial joint (see diarthrosis). (dt) 1. sự dời chỗ của một khớp. 2. một khớp hoạt dịch (xem diarthrosis = khớp động).

Xem Tiếp